Khoa học Máy tính là một trong những ngành học quan trọng tại các trường đại học đào tạo về Công nghệ thông tin (CNTT). Chương trình nhằm đào tạo kỹ sư có kiến thức cốt lõi ngành Khoa học máy tính: kiến trúc máy tính, hệ điều hành, ngôn ngữ lập trình phần mềm và phần cứng và các kiến thức chuyên sâu về: trí tuệ nhân tạo, học máy, đồ hoạ, xử lý ảnh, thị giác máy tính.
Sinh viên sau khi ra trường có khả năng tư duy phát triển từ lý thuyết đến việc xây dựng hệ thống thông minh, có khả năng ứng dụng các kết quả nghiên cứu vào thực tiễn cũng như thích ứng với sự thay đổi của công nghệ mới.
| Mã HP | Tên học phần học thuật | Tín chỉ | Năng lực công nghệ hình thành cho sinh viên |
|---|---|---|---|
| CT294 | Máy học ứng dụng | 3 | Thiết kế và triển khai các thuật toán tự động phân tích dữ liệu lớn. |
| CT316E | Xử lý ảnh | 3 | Làm chủ các phép toán xử lý, khôi phục và biến đổi ảnh kỹ thuật số. |
| CT210 | Thị giác máy tính | 3 | Lập trình mô phỏng máy ảnh thông minh nhận diện thực tế và cấu trúc không gian. |
| CT282E | Học sâu (Deep Learning) | 3 | Làm chủ các mạng neuron đa lớp tinh vi phục vụ nhận dạng giọng nói, hình ảnh phức tạp. |
Ngành Trí tuệ nhân tạo (AI) trình độ đại học của trường CNTT-TT, trường Đại học Cần Thơ đào tạo nguồn nhân lực chất lượng và hiệu quả đáp ứng công cuộc chuyển đổi số quốc gia. Sinh viên khám phá trí tuệ nhân tạo thông qua các bài toán thực tiễn trong những lĩnh vực quan trọng như y tế, nông nghiệp, giáo dục, môi trường và giao thông thông minh.
Chương trình chú trọng rèn luyện kỹ năng phân tích sâu sắc, kỹ năng lập trình mô hình học sâu hiện đại phục vụ các hệ thống tương tác tự động thông minh: Chatbot, trợ lý ảo hỗ trợ công tác hành chính công, thương mại điện tử,... và xây dựng mô hình tự hành.
Chương trình tích hợp các học phần thực tế cao như AI trong y khoa, nông nghiệp thông minh và robot tự hành.
| Mã HP | Tên học phần học thuật | Tín chỉ | Mục tiêu định hướng thực tiễn bài toán |
|---|---|---|---|
| CT542 | Xử lý ảnh và thị giác máy tính | 3 | Xây dựng mô hình xử lý, nhận diện vật thể và giải quyết robot tự hành thông minh. |
| CT541 | Trí tuệ nhân tạo cho XLNNTN | 3 | Mô phỏng máy phân tích ngôn ngữ tự nhiên, hệ dịch thuật và chatbot nghiệp vụ. |
| CT543 | Trí tuệ nhân tạo trong y học | 3 | Hỗ trợ kỹ thuật chuẩn đoán từ xa, phân tích hình ảnh y khoa và dữ liệu bệnh án thông minh. |
| CT544 | Trí tuệ nhân tạo trong nông nghiệp | 3 | Tối ưu hóa lập lịch canh tác, chẩn đoán bệnh ở cây trồng và phân tích nông sản qua ảnh chụp. |